JLPT N4词汇
đặt trước
Đặt chỗ, vé, phòng trước: 予約する/予約を取る. Khác với 約束 (hẹn với người), 計画 (kế hoạch) và 受付 (quầy tiếp nhận).
JLPT N4 · 12/2013 · Mondai 3 · 第20题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。