JLPT N5词汇
hẹp; chật
Trái nghĩa với 広い, dùng cho phòng, đường, nhà. Dễ nhầm với các tính từ 暗い/汚い/うるさい khi đề hỏi về tình trạng căn phòng hay cửa hàng.
JLPT N5 · 7/2013 · Mondai 4 · 第34题 · 做这套题 →
JLPT N5 · 12/2012 · Mondai 3 · 第22题 · 做这套题 →
挑战N5真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N5 →