JLPT N5词汇
giao thông
Chỉ giao thông, phương tiện đi lại: 交通が便利/不便, 交通事故. Trong bài đọc chữ Hán, chú ý 交 (giao) và 通 (thông), không phải 公.
JLPT N5 · 7/2024 · Mondai 2 · 第12题 · 做这套题 →
挑战N5真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。