Từ vựng JLPT N2
nêu ra (ví dụ)
Kể ra cụ thể: 例を挙げる, 名前を挙げる, 理由を挙げる. Ngoài ra có 結婚式を挙げる (tổ chức đám cưới), 成果を挙げる (đạt thành quả). Dạng 挙げよう hay đi với ví dụ nêu ở bài đọc.
上げる、挙がる
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →