Từ vựng JLPT N2
tín hiệu, ám hiệu
Dấu hiệu bằng tay, âm thanh để báo cho người khác (合図を送る). Không dùng cho thông báo chính thức (連絡) hay dấu vết (跡/気配) hay cái nhãn đánh dấu (目印). Khác 契機 (cơ hội, bước ngoặt).
契機、目印、連絡
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →