Từ vựng JLPT N2
để trống; chừa
Làm cho trống chỗ/thời gian: 席を空ける, 予定を空ける, 家を空ける. Tự động từ là 空く. Đừng nhầm với 開ける (mở) và 明ける (hết, sáng).
開ける、明ける、空く
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →