Từ vựng JLPT N2
hành động; cảnh hành động
Từ ngoại lai: 行動を起こす, 映画のアクションシーン. Dễ lẫn với アクシデント và タイミング nhìn gần giống chữ.
アクシデント、タイミング、タイマー
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →