Từ vựng JLPT N2
hướng dẫn, dẫn đường
Dẫn người đi hoặc thông báo thông tin (町を案内する, 案内状). Đồng nghĩa trong đề với ガイド. Khác 宣伝 (quảng cáo), 調査 (điều tra), 記録 (ghi chép).
ガイド、宣伝、調査、準備
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →