Từ vựng JLPT N2
thu hút, quảng bá; thể hiện
Làm cho người khác biết đến điểm mạnh hay ý kiến của mình: 自己アピール, 商品を消費者にアピールする. Vẫn là danh từ có する, không có nghĩa “kêu gọi” theo kiểu cầu xin hay khẩn cầu.
ターゲット、インパクト、PR
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →