Từ vựng JLPT N2
sắp xếp lại, biến tấu
Thay đổi chút ít theo ý mình (料理/曲/髪型をアレンジする). Thường đi với する. Khác デザイン (thiết kế từ đầu), コメント (bình luận), ケア (chăm sóc).
デザイン、コメント、ケア
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →