Từ vựng JLPT N2
nổi sóng; hoang tàn; thô ráp
Thời tiết, biển động (海が荒れる), đất, nhà hoang, da khô ráp (肌が荒れる). Không dùng cho giày cũ hay thành tích, trái cây (靴が荒れる ✗). Khác 劣る (kém hơn) và 沈む (chìm).
劣る、縮む、沈む
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →