Từ vựng JLPT N2
gửi cho (ai)
Người nhận của thư từ, bưu phẩm: 私宛ての手紙, 会社宛てに送る. Hay dùng dạng 〜宛て/〜宛に. Không nhầm với 届け (đăng ký, thông báo) hay 便り (tin tức, thư từ).
届け、便り
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →