Từ vựng JLPT N2
áp đảo
Hơn hẳn đối phương rất xa: 圧倒的な強さ/勝利/多数. Đọc あっとう với âm ngắt (っ) và とう, đề hay đưa đáp án nhiễu おっとう, あつどう.
圧勝、決定的
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →