Từ vựng JLPT N2
kết hợp; điều chỉnh cho khớp
Ghép lại, làm cho khớp (力を合わせる, 時間を合わせる, 答えを合わせる). Nhớ các cụm khác: 大通りに面している (không dùng 合わせて), 決意を固める (không dùng 合わせる).
面する、固める、まとめる
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →