Từ vựng JLPT N2
vội vàng, bận rộn
Nhiều việc dồn dập, không có thời gian bình tĩnh: 慌ただしく出かける, 慌ただしい毎日. Dùng cho hành động, thời gian; không dùng cho tính cách (đó là そそっかしい) hay thay đổi khí hậu.
慌てる、忙しい
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →