Từ vựng JLPT N2
giữ hộ, trông nom
Nhận giữ đồ, trẻ con của người khác: 荷物を預かる, 子どもを預かる. Khác với 譲る (nhường lại, bán rẻ cho) và 貸す (cho mượn).
預ける、譲る、貸す
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →