Từ vựng JLPT N2
giòn rụm; hăng hái làm
Tiếng cắn đồ giòn, xé cứng (ばりばり食べる) hoặc làm việc năng nổ (ばりばり働く). Khác ぎりぎり (sát giờ).
ぎりぎり、びりびり、ぱりぱり
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →