Từ vựng JLPT N2
chặt phăng; cắt bỏ hẳn
Cắt đứt dứt khoát một lần: 髪をばっさり切る, 予算をばっさり削る. Khác ひそひそ (nói thì thầm).
ひそひそ、ざっくり、ずばり
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →