Từ vựng JLPT N2
địa điểm khác
Tiền tố 別 là khác, riêng biệt: 別会場, 別料金, 別人. Dùng khi nơi tổ chức khác với nơi thường lệ hoặc nơi đã nói.
別料金、別人
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →