Từ vựng JLPT N2
nhạy cảm, nhạy bén
Mẫu hay gặp: Nに敏感だ (nhạy với mùi vị, tiếng động, xu hướng). Trái nghĩa là 鈍感. Đừng nhầm với 機敏 (nhanh nhẹn trong hành động) và 過激 (quá khích).
機敏、鈍感、過激
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →