Từ vựng JLPT N2
xé roàn roạt; tê rần
Giấy/vải bị xé thành mảnh (びりびりに破る) hoặc tê như điện giật. Khác ぎりぎり dù chữ gần giống.
ぎりぎり、ばりばり、じりじり
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →