Từ vựng JLPT N2
mậu dịch; buôn bán quốc tế
Chỉ buôn bán giữa các nước (貿易会社, 貿易摩擦, 自由貿易). Đọc ぼうえき; chữ 貿 là âm ぼう, dễ nhầm với もう.
取引、輸出
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →