Từ vựng JLPT N2
phòng chống thiên tai
Hay đi với 訓練/グッズ/対策: 防災訓練, 防災意識. Đọc ぼうさい; đề đặt bẫy với ぼうえん, ほうえん. Đối ứng là 防犯 (phòng chống tội phạm).
防犯、災害
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →