Từ vựng JLPT N2
dày
Nói về vật phẳng, có độ dày: 分厚い本, 分厚いコート. Không đi với 成績 (cần 輝かしい).
厚い、力強い
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.