Từ vựng JLPT N2
rộng thùng thình
Quần áo, giày dép quá rộng so với người: 靴がぶかぶかだ. Trái nghĩa với きつい/ぴったり.
だぶだぶ、ぴったり
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →