Từ vựng JLPT N2
tháo rời; phân hủy
Tháo máy móc thành từng bộ phận hoặc phân chia thành chất đơn giản: 機械を分解する, 分解点検. Không dùng cho cắt thức ăn hay đổi tiền lẻ.
分割、分析
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →