Từ vựng JLPT N2
đi dạo lang thang; lủng lẳng
Đi dạo không mục đích: 街をぶらぶらする. Cũng là “rảnh rỗi, chẳng làm gì” hoặc vật treo đung đưa. Phân biệt うろうろ (quanh quẩn vì lạc/băn khoăn) và ごろごろ (nằm lăn ở nhà).
うろうろ、ごろごろ、ぐらぐら、ゆらゆら
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →