Từ vựng JLPT N2
vật thể
Vật có hình dạng, hay dùng trong ngữ cảnh khoa học: 未確認物体. Cơ sở vật chất của phòng tập gọi là 設備, không dùng 物体.
設備、用具、物質
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →