Từ vựng JLPT N2
bình đẳng
Không phân biệt, ngang nhau về quyền lợi, cơ hội: 平等な扱い, 男女平等, 機会の平等. Đọc びょうどう, không đọc へいどう.
公平、対等
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →