Từ vựng JLPT N2
thay đổi, đổi
Dùng khi đổi người/vật: メンバーチェンジ, ヘアチェンジ. Cân đối dinh dưỡng nói バランス.
バランス、ストレス、ステップ
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →