Từ vựng JLPT N2
rút ngắn, thu nhỏ
Tha động từ: 距離/時間/差を縮める. Tự động từ là 縮む (co lại). Khác 薄める (pha loãng), 納める (nộp), 貯める (để dành).
縮む、短くする、薄める
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →