Từ vựng JLPT N2
rụng, rơi; tản ra
Hoa, lá rụng (桜が散る) hoặc phân tán khắp nơi (ごみが散る, 気が散る). Hay bị gài với 枯れる (héo), 衰える (suy yếu), 傷む (hỏng).
枯れる、衰える、傷む
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →