Từ vựng JLPT N2
điều trị, chữa trị
Chữa bệnh, vết thương: 治療を受ける/治療する. Đọc ちりょう (không phải じりょう). Khác 診察 (khám bệnh) và 手術.
診察、手術、治る、療養
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →