Từ vựng JLPT N2
trực tiếp
Không qua người/khâu trung gian: 直接会う/話す/伝える. Đồng nghĩa じかに. Trái nghĩa 間接.
じかに、間接、自ら
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.