Từ vựng JLPT N2
điều tra; khảo sát
Tìm hiểu thực trạng: 市場調査, 調査する. Không phải 案内 (hướng dẫn) dù cùng ngữ cảnh người làm ガイド.
検査、記録、案内
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →