Từ vựng JLPT N2
điều chỉnh
Chỉ chỉnh cho mức độ phù hợp, như nhiệt độ, âm lượng, độ sáng (温度を調節する). Đọc ちょうせつ, dễ nhầm với 調整 (ちょうせい) vốn dùng cho lịch trình, ý kiến.
調整、調和
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →