Từ vựng JLPT N2
gián đoạn, tạm dừng
Việc đang diễn ra bị dừng giữa chừng và có thể tiếp tục: 試合が中断される/作業を中断する. Không dùng cho nghỉ việc công ty, hủy đặt chỗ hay từ chối lời mời (đó là 辞める/キャンセル/断る).
中止、中途、休止、中退
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →