Từ vựng JLPT N2
chú ý, cẩn thận; nhắc nhở
Dùng để cảnh giác với nguy hiểm hay lỗi: 注意して運転する, 注意を受ける/促す. Đồng nghĩa 用心 trong đề tìm từ gần nghĩa. Không nhầm với 我慢 (chịu đựng) hay 遠慮 (giữ ý).
用心、気をつける、警戒
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →