Từ vựng JLPT N2
truyền hình trực tiếp, tiếp sóng
Truyền tín hiệu hình/tiếng từ nơi khác qua trung gian: 生中継, 中継放送. Dạng thường gặp: ~を中継する/~が中継される. Khác 普及 (phổ biến), 接続 (kết nối), 分配 (phân phối).
普及、接続、分配
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →