Từ vựng JLPT N2
chú ý, theo dõi
Chú ý nhìn vào hoặc quan tâm đến ai/việc gì (注目を集める, 注目される). Thường dùng với に: 発言に注目する. Khác 注意 (cẩn thận), 関心を持つ gần nghĩa nhất.
注意、関心、驚く、感動
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →