Từ vựng JLPT N2
hủy giữa chừng; đình chỉ
Dừng hẳn việc đã định hoặc đang làm: 雨で試合が中止になる. Muốn hủy hợp đồng bảo hiểm phải dùng 解約, không phải 中止.
中断、解約、廃止
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →