Từ vựng JLPT N2
mang tính trừu tượng
Trừu tượng, chung chung, khó hình dung: 抽象的な話/表現/概念. Trái nghĩa 具体的. Chú ý đọc ちゅうしょう, không đọc ちゅうぞう.
具体的、観念的
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →