Từ vựng JLPT N2
ôm chặt
Ôm người hoặc vật vào lòng thật chặt: 子どもを抱きしめる. Ôm một vật nặng trong tay (荷物) dùng 抱える.
抱える、抱く
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →