Từ vựng JLPT N2
thiệt hại, tổn thương
Hao tổn về cơ thể, tinh thần, kinh tế: ダメージを受ける/与える. Áp lực kỳ vọng thì nói プレッシャーをかける, không dùng ダメージをかける.
プレッシャー、ショック、コンプレックス
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →