Từ vựng JLPT N2
thiết kế, kiểu dáng
Hình dáng, kiểu cách của vật (色やデザイン); cũng là động từ デザインする. Khác アレンジ (biến tấu cho hợp ý) và インテリア (nội thất).
アレンジ、インテリア、スペース
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →