Từ vựng JLPT N2
đồng cảm, thương cảm
Cảm thấy thương cho nỗi khổ của người khác (かわいそうだと思う), đi với に: 〜に同情する. Chú ý "đồng tình" tiếng Việt khác nghĩa này, không phải tán thành ý kiến.
同意、共感
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →