Từ vựng JLPT N2
động tác, cử chỉ
Cử động của cơ thể để làm việc gì: 動作が速い/おそい, 基本動作. Đồng nghĩa với しぐさ khi nói về cử chỉ. Khác 気配 (dấu hiệu có người) và 状態 (trạng thái).
しぐさ、気配、状態
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →