Từ vựng JLPT N2
dao động, bối rối
Chỉ tâm trạng mất bình tĩnh, hoang mang vì chuyện bất ngờ (tin xấu, cú sốc), nên đi với 不安 chứ không phải cảm xúc vui. Hay gặp: 動揺を隠す, 動揺が広がる, 心が動揺する.
動転、混乱
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →