Từ vựng JLPT N2
vĩnh viễn, mãi mãi
Kéo dài mãi, không thay đổi: 永久に続く/永久歯. Hay đi với phủ định (永久に〜わけではない). Đề kanji hay gài với 延久・延遠; 永遠 cũng có nghĩa gần.
永遠、永続、一時
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →