Từ vựng JLPT N2
năng lượng
Năng lượng (điện, nhiên liệu) hoặc sức lực của con người: エネルギーを使う/節約する. Trong câu về dinh dưỡng, “cân bằng dinh dưỡng” là 栄養のバランス, không phải エネルギー.
バランス、ビタミン
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →